choáng ngợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: choáng ngợp (Động từ)

Cảm giác choáng váng hoặc hoa mắt trước một điều gì đó quá lớn, quá bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Choáng ngợp trước sự mênh mông của biển cả."
  • 2."Tôi cảm thấy choáng ngợp khi lần đầu nhìn thấy tòa nhà chọc trời."
  • 3."Nhiều người choáng ngợp với vẻ đẹp của thiên nhiên nơi đây."

Lưu ý khi sử dụng "choáng ngợp"

Lưu ý về động từ

"choáng ngợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "choáng ngợp"

choáng ngợp là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác choáng váng hoặc hoa mắt trước một điều gì đó quá lớn, quá bất ngờ. Ví dụ: "Choáng ngợp trước sự mênh mông của biển cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này