choạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: choạc (Động từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'xoạc'.

Ví dụ (2)
  • 1."Xoạc chân trong lúc tập thể dục."
  • 2."Choạc ra một cách mạnh mẽ."

Lưu ý khi sử dụng "choạc"

Lưu ý về động từ

"choạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "choạc"

choạc là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'xoạc'. Ví dụ: "Xoạc chân trong lúc tập thể dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này