chính quy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính quy (Tính từ)

Phù hợp với các quy định hoặc tiêu chuẩn được công nhận chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân đội chính quy."
  • 2."Cán bộ chuyên môn được đào tạo chính quy."
  • 3."Trường đại học của tôi có chương trình đào tạo chính quy."

Lưu ý khi sử dụng "chính quy"

Lưu ý về tính từ

"chính quy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chính quy"

chính quy là tính từ trong tiếng Việt. Phù hợp với các quy định hoặc tiêu chuẩn được công nhận chính thức. Ví dụ: "Quân đội chính quy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này