chính qui

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính qui (Tính từ)

Được công nhận chính thức, đúng quy định, hoặc tuân theo một tiêu chuẩn nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Trường đại học này là một cơ sở giáo dục chính qui."
  • 2."Chỉ những tài liệu chính qui mới được chấp nhận trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "chính qui"

Lưu ý về tính từ

"chính qui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chính qui"

chính qui là tính từ trong tiếng Việt. Được công nhận chính thức, đúng quy định, hoặc tuân theo một tiêu chuẩn nhất định. Ví dụ: "Trường đại học này là một cơ sở giáo dục chính qui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này