chính quy hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chính quy hoá (Động từ)

Thực hiện các bước để biến một tổ chức hoặc hoạt động trở nên chính quy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính quy hoá quân đội."
  • 2."Chính quy hoá các dịch vụ công nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động."
  • 3."Chúng tôi đang làm việc để chính quy hoá các quy trình trong công ty."

Lưu ý khi sử dụng "chính quy hoá"

Lưu ý về động từ

"chính quy hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chính quy hoá"

chính quy hoá là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện các bước để biến một tổ chức hoặc hoạt động trở nên chính quy. Ví dụ: "Chính quy hoá quân đội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này