chiến tranh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến tranh (Danh từ)

Sự xung đột vũ trang giữa các dân tộc, quốc gia, giai cấp hoặc tập đoàn nhằm đạt được các mục tiêu chính trị, kinh tế nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiến tranh xâm lược."
  • 2."Chiến tranh giải phóng dân tộc."
  • 3."Dập tắt lò lửa chiến tranh."
  • 4."Chiến tranh lạnh trong thế kỷ 20 đã ảnh hưởng lớn đến chính trị toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "chiến tranh"

Lưu ý về danh từ

"chiến tranh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến tranh"

chiến tranh là danh từ trong tiếng Việt. Sự xung đột vũ trang giữa các dân tộc, quốc gia, giai cấp hoặc tập đoàn nhằm đạt được các mục tiêu chính trị, kinh tế nhất định. Ví dụ: "Chiến tranh xâm lược."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này