chiến thuật

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến thuật (Danh từ)

Phương pháp được sử dụng trong các hoạt động đấu tranh, thi đấu và công tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến thuật thi đấu rất quan trọng trong mọi trận đấu."
  • 2."Thay đổi chiến thuật kinh doanh có thể giúp công ty tăng trưởng."
  • 3."Đội bóng đã áp dụng một chiến thuật mới để giành chiến thắng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chiến thuật (Tính từ)

(Ít dùng) Thuộc về chiến thuật, phục vụ cho các mục tiêu chiến thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy bay chiến thuật được sử dụng để hỗ trợ các hoạt động quân sự."
  • 2."Các thiết bị chiến thuật cần thiết cho nhiệm vụ đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "chiến thuật"

Lưu ý về tính từ

"chiến thuật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chiến thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiến thuật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiến thuật"

chiến thuật là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phương pháp được sử dụng trong các hoạt động đấu tranh, thi đấu và công tác. Ví dụ: "Chiến thuật thi đấu rất quan trọng trong mọi trận đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này