chiến tranh giải phóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến tranh giải phóng (Danh từ)

Chiến tranh diễn ra với mục đích giải phóng dân tộc khỏi sự áp bức của ngoại bang.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiến tranh giải phóng miền Nam đã diễn ra từ năm 1954 đến 1975."
  • 2."Nhiều thế hệ đã hy sinh trong cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc."

Lưu ý khi sử dụng "chiến tranh giải phóng"

Lưu ý về danh từ

"chiến tranh giải phóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến tranh giải phóng"

chiến tranh giải phóng là danh từ trong tiếng Việt. Chiến tranh diễn ra với mục đích giải phóng dân tộc khỏi sự áp bức của ngoại bang. Ví dụ: "Chiến tranh giải phóng miền Nam đã diễn ra từ năm 1954 đến 1975."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này