chiếm hữu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếm hữu (Động từ)

Nắm giữ tài sản hay tư liệu sản xuất một cách độc quyền.

Ví dụ (4)
  • 1."Giai cấp địa chủ chiếm hữu ruộng đất."
  • 2."Chiếm hữu lực lượng sản xuất."
  • 3."Họ chiếm hữu nhiều tài sản kếch xù từ các thương vụ trước đây."
  • 4."Việc chiếm hữu công nghệ mới giúp công ty phát triển mạnh mẽ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chiếm hữu"

Lưu ý về động từ

"chiếm hữu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếm hữu"

chiếm hữu là động từ trong tiếng Việt. Nắm giữ tài sản hay tư liệu sản xuất một cách độc quyền. Ví dụ: "Giai cấp địa chủ chiếm hữu ruộng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này