chiếm cứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chiếm cứ (Động từ)
Chiếm giữ một địa điểm hoặc một vùng lãnh thổ nào đó.
- 1."Chiếm cứ một vùng đất để xây dựng khu dân cư."
- 2."Họ chiếm cứ một phần của bãi biển phục vụ cho du lịch."
Lưu ý khi sử dụng "chiếm cứ"
Lưu ý về động từ
"chiếm cứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chiếm cứ"
chiếm cứ là động từ trong tiếng Việt. Chiếm giữ một địa điểm hoặc một vùng lãnh thổ nào đó. Ví dụ: "Chiếm cứ một vùng đất để xây dựng khu dân cư."
Từ liên quan
chiếc
(Trong văn chương) mang nghĩa lẻ loi, đơn độc, không còn đôi, không còn cặp.
chiếc bóng
Từ cổ dùng để miêu tả sự cô đơn, lẻ loi, một mình không có bạn bè.
chiếm
Có nghĩa là xâm chiếm hoặc chiếm lĩnh một cái gì đó.
chiếm dụng
Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép hoặc không đúng mục đích.
chiếm giữ
Giành được và duy trì quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó.
chiếm hữu
Nắm giữ tài sản hay tư liệu sản xuất một cách độc quyền.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.