chiếm đoạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếm đoạt (Động từ)

Lấy đi của người khác bằng vũ lực hoặc quyền lực.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếm đoạt ngôi báu."
  • 2."Phạm tội chiếm đoạt tài sản của công dân."
  • 3."Hắn đã chiếm đoạt những cổ vật quý giá từ bảo tàng."
  • 4."Cảnh sát bắt giữ kẻ tình nghi chiếm đoạt tài sản của doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "chiếm đoạt"

Lưu ý về động từ

"chiếm đoạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếm đoạt"

chiếm đoạt là động từ trong tiếng Việt. Lấy đi của người khác bằng vũ lực hoặc quyền lực. Ví dụ: "Chiếm đoạt ngôi báu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này