chiếm dụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếm dụng (Động từ)

Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép hoặc không đúng mục đích.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếm dụng vỉa hè làm nơi buôn bán."
  • 2."Chiếm dụng ruộng đất của nông dân."
  • 3."Họ đã chiếm dụng khu vực công cộng để tổ chức sự kiện mà không xin phép."
  • 4."Việc chiếm dụng tài sản của người khác mà không được phép là hành vi vi phạm pháp luật."

Lưu ý khi sử dụng "chiếm dụng"

Lưu ý về động từ

"chiếm dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếm dụng"

chiếm dụng là động từ trong tiếng Việt. Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép hoặc không đúng mục đích. Ví dụ: "Chiếm dụng vỉa hè làm nơi buôn bán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này