chiếm giữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chiếm giữ (Động từ)
Giành được và duy trì quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó.
- 1."Chiếm giữ ngôi đầu bảng."
- 2."Cô ấy chiếm giữ vị trí giám đốc trong công ty suốt 5 năm."
- 3."Họ phải chiếm giữ những thông tin quan trọng để bảo vệ lợi ích của mình."
Lưu ý khi sử dụng "chiếm giữ"
Lưu ý về động từ
"chiếm giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chiếm giữ"
chiếm giữ là động từ trong tiếng Việt. Giành được và duy trì quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó. Ví dụ: "Chiếm giữ ngôi đầu bảng."
Từ liên quan
chiếm
Có nghĩa là xâm chiếm hoặc chiếm lĩnh một cái gì đó.
chiếm cứ
Chiếm giữ một địa điểm hoặc một vùng lãnh thổ nào đó.
chiếm dụng
Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép hoặc không đúng mục đích.
chiếm hữu
Nắm giữ tài sản hay tư liệu sản xuất một cách độc quyền.
chiếm lĩnh
Chiếm lấy để giành quyền làm chủ một lĩnh vực nào đó.
chiếm đoạt
Lấy đi của người khác bằng vũ lực hoặc quyền lực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.