chiếm giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếm giữ (Động từ)

Giành được và duy trì quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếm giữ ngôi đầu bảng."
  • 2."Cô ấy chiếm giữ vị trí giám đốc trong công ty suốt 5 năm."
  • 3."Họ phải chiếm giữ những thông tin quan trọng để bảo vệ lợi ích của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chiếm giữ"

Lưu ý về động từ

"chiếm giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếm giữ"

chiếm giữ là động từ trong tiếng Việt. Giành được và duy trì quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó. Ví dụ: "Chiếm giữ ngôi đầu bảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này