chiếm đóng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chiếm đóng (Động từ)
Hành động kiểm soát một khu vực hoặc lãnh thổ bằng sức mạnh hoặc áp lực.
- 1."Quân đội đã chiếm đóng thành phố trong vài ngày."
- 2."Họ đã lên kế hoạch để chiếm đóng vùng biển này."
- 3."Nhóm phiến quân bắt đầu chiếm đóng các tòa nhà chính phủ."
Lưu ý khi sử dụng "chiếm đóng"
Lưu ý về động từ
"chiếm đóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chiếm đóng"
chiếm đóng là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm soát một khu vực hoặc lãnh thổ bằng sức mạnh hoặc áp lực. Ví dụ: "Quân đội đã chiếm đóng thành phố trong vài ngày."
Từ liên quan
chiếm hữu
Nắm giữ tài sản hay tư liệu sản xuất một cách độc quyền.
chiếm lĩnh
Chiếm lấy để giành quyền làm chủ một lĩnh vực nào đó.
chiếm đoạt
Lấy đi của người khác bằng vũ lực hoặc quyền lực.
chiến
Từ viết tắt chỉ chiến tranh.
chiến binh
Lính tham gia trực tiếp vào cuộc chiến.
chiến bào
Áo của tướng sĩ trong thời phong kiến, thường được mặc khi ra trận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.