chiếm lĩnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếm lĩnh (Động từ)

Chiếm lấy để giành quyền làm chủ một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếm lĩnh thị trường"
  • 2."Chiếm lĩnh trận địa"
  • 3."Công ty đã chiếm lĩnh được phần lớn thị trường công nghệ."
  • 4."Đội quân đang chiếm lĩnh vị trí chiến lược."

Lưu ý khi sử dụng "chiếm lĩnh"

Lưu ý về động từ

"chiếm lĩnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếm lĩnh"

chiếm lĩnh là động từ trong tiếng Việt. Chiếm lấy để giành quyền làm chủ một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Chiếm lĩnh thị trường"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này