chí khí
Định nghĩa
Nghĩa 1: chí khí (Danh từ)
Ý chí và tinh thần mạnh mẽ.
- 1."Chí khí anh hùng."
- 2."Một con người đầy chí khí và nghị lực."
- 3."Cô ấy thể hiện chí khí kiên cường trong mọi hoàn cảnh."
Lưu ý khi sử dụng "chí khí"
Lưu ý về danh từ
"chí khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chí khí"
chí khí là danh từ trong tiếng Việt. Ý chí và tinh thần mạnh mẽ. Ví dụ: "Chí khí anh hùng."
Từ liên quan
chí cốt
Từ dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, thân thiết với ai đó.
chí hiếu
Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ.
chí hướng
Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai.
chí lí
Rất hợp lý, rất đúng đắn.
chí lý
Thể hiện sự hợp lý, đúng đắn và sáng suốt trong cách nhìn nhận hoặc hành động.
chí mạng
Thể hiện sự quyết liệt, có tính chất tối quan trọng, thường chỉ những vấn đề sống còn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.