chí mạng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chí mạng (Tính từ)

Thể hiện sự quyết liệt, có tính chất tối quan trọng, thường chỉ những vấn đề sống còn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đây là một quyết định chí mạng trong sự nghiệp của tôi."
  • 2."Chiến lược này cần phải được thực hiện một cách chí mạng để đạt được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "chí mạng"

Lưu ý về tính từ

"chí mạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chí mạng"

chí mạng là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự quyết liệt, có tính chất tối quan trọng, thường chỉ những vấn đề sống còn. Ví dụ: "Đây là một quyết định chí mạng trong sự nghiệp của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này