chí hướng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chí hướng (Danh từ)
Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai.
- 1."Chí hướng hoạt động"
- 2."Theo đuổi chí hướng"
- 3."Bạn cùng chí hướng"
- 4."Cô ấy có chí hướng thành công trong sự nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "chí hướng"
Lưu ý về danh từ
"chí hướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chí hướng"
chí hướng là danh từ trong tiếng Việt. Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai. Ví dụ: "Chí hướng hoạt động"
Từ liên quan
chí cùng lực kiệt
Hết sức lực và khả năng, không còn gì để tiếp tục.
chí cốt
Từ dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, thân thiết với ai đó.
chí hiếu
Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ.
chí khí
Ý chí và tinh thần mạnh mẽ.
chí lí
Rất hợp lý, rất đúng đắn.
chí lý
Thể hiện sự hợp lý, đúng đắn và sáng suốt trong cách nhìn nhận hoặc hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.