chí hướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chí hướng (Danh từ)

Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai.

Ví dụ (4)
  • 1."Chí hướng hoạt động"
  • 2."Theo đuổi chí hướng"
  • 3."Bạn cùng chí hướng"
  • 4."Cô ấy có chí hướng thành công trong sự nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "chí hướng"

Lưu ý về danh từ

"chí hướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chí hướng"

chí hướng là danh từ trong tiếng Việt. Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai. Ví dụ: "Chí hướng hoạt động"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này