chí cốt
Định nghĩa
Nghĩa 1: chí cốt (Tính từ)
Từ dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, thân thiết với ai đó.
- 1."Bạn chí cốt"
- 2."Họ là những người bạn chí cốt từ thuở nhỏ."
- 3."Trong cuộc sống, chỉ có vài người bạn chí cốt mà mình có thể tin tưởng."
Lưu ý khi sử dụng "chí cốt"
Lưu ý về tính từ
"chí cốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chí cốt"
chí cốt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, thân thiết với ai đó. Ví dụ: "Bạn chí cốt"
Từ liên quan
chí công
Ít dùng, nhưng có nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị.
chí công vô tư
Tư tưởng, đạo đức hoàn toàn vì lợi ích chung, không hề có chút tư lợi hay ý định vụ lợi cá nhân.
chí cùng lực kiệt
Hết sức lực và khả năng, không còn gì để tiếp tục.
chí hiếu
Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ.
chí hướng
Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai.
chí khí
Ý chí và tinh thần mạnh mẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.