chí hiếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chí hiếu (Tính từ)

Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Người con chí hiếu luôn chăm sóc cha mẹ."
  • 2."Chị ấy là một người chí hiếu, luôn dành thời gian bên mẹ già."

Lưu ý khi sử dụng "chí hiếu"

Lưu ý về tính từ

"chí hiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chí hiếu"

chí hiếu là tính từ trong tiếng Việt. Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ. Ví dụ: "Người con chí hiếu luôn chăm sóc cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này