chí hiếu
Định nghĩa
Nghĩa 1: chí hiếu (Tính từ)
Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ.
- 1."Người con chí hiếu luôn chăm sóc cha mẹ."
- 2."Chị ấy là một người chí hiếu, luôn dành thời gian bên mẹ già."
Lưu ý khi sử dụng "chí hiếu"
Lưu ý về tính từ
"chí hiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chí hiếu"
chí hiếu là tính từ trong tiếng Việt. Rất có hiếu, thể hiện sự kính trọng và hiếu nghĩa đối với cha mẹ. Ví dụ: "Người con chí hiếu luôn chăm sóc cha mẹ."
Từ liên quan
chí công vô tư
Tư tưởng, đạo đức hoàn toàn vì lợi ích chung, không hề có chút tư lợi hay ý định vụ lợi cá nhân.
chí cùng lực kiệt
Hết sức lực và khả năng, không còn gì để tiếp tục.
chí cốt
Từ dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, thân thiết với ai đó.
chí hướng
Ý chí và quyết tâm hướng tới một mục tiêu tốt đẹp trong tương lai.
chí khí
Ý chí và tinh thần mạnh mẽ.
chí lí
Rất hợp lý, rất đúng đắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.