chí lý

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chí lý (Tính từ)

Thể hiện sự hợp lý, đúng đắn và sáng suốt trong cách nhìn nhận hoặc hành động.

Ví dụ (2)
  • 1."Kết luận của anh ấy về vấn đề này thật chí lý."
  • 2."Chí lý nhất là chúng ta nên lắng nghe ý kiến của tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "chí lý"

Lưu ý về tính từ

"chí lý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chí lý"

chí lý là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự hợp lý, đúng đắn và sáng suốt trong cách nhìn nhận hoặc hành động. Ví dụ: "Kết luận của anh ấy về vấn đề này thật chí lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này