chí lí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chí lí (Tính từ)

Rất hợp lý, rất đúng đắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông nói thật chí lí!"
  • 2."Những lập luận của cô ấy rất chí lí."
  • 3."Quyết định này hoàn toàn chí lí trong hoàn cảnh hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "chí lí"

Lưu ý về tính từ

"chí lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chí lí"

chí lí là tính từ trong tiếng Việt. Rất hợp lý, rất đúng đắn. Ví dụ: "Ông nói thật chí lí!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này