chi chát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chi chát (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa tương tự như 'chí chát'.

Ví dụ (3)
  • 1."Chí chát."
  • 2."Tiếng búa nện chi chát."
  • 3."Một âm thanh chi chát vang lên khi cánh cửa đóng lại."

Lưu ý khi sử dụng "chi chát"

Lưu ý về tính từ

"chi chát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chi chát"

chi chát là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như 'chí chát'. Ví dụ: "Chí chát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này