chi bằng

Phó từLiên từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: chi bằng (Phó từ)

Dùng để chỉ sự so sánh, biểu thị việc lựa chọn hoặc quyết định một điều gì đó tốt hơn so với cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chi bằng ở nhà xem phim thì tốt hơn là đi ra ngoài vào trời mưa."
  • 2."Bạn có thể đi bộ, chi bằng đi xe đạp cho khỏe người."
  • 3."Nếu không có việc gì quan trọng, chi bằng cùng tôi đi dạo một lát."
2
Liên từ

Nghĩa 2: chi bằng (Liên từ)

Dùng để nối các mệnh đề, thể hiện sự chọn lựa giữa các phương án.

Ví dụ (3)
  • 1."Chi bằng bây giờ ta đi ăn tối hay là đợi về nhà?"
  • 2."Nếu không thể ngủ ngon, chi bằng hãy đọc sách cho thoải mái."
  • 3."Cậu có muốn đi chơi hay chi bằng ở nhà xem phim?"

Lưu ý khi sử dụng "chi bằng"

Đa nghĩa

Từ "chi bằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chi bằng"

chi bằng là phó từ, liên từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự so sánh, biểu thị việc lựa chọn hoặc quyết định một điều gì đó tốt hơn so với cái khác. Ví dụ: "Chi bằng ở nhà xem phim thì tốt hơn là đi ra ngoài vào trời mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này