chi chít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chi chít (Tính từ)

Từ dùng để mô tả tình trạng có rất nhiều vật nhỏ, khiến cho không còn chỗ trống hay chỗ hở.

Ví dụ (4)
  • 1."Chữ viết chi chít trên trang giấy."
  • 2."Cành cây chi chít quả."
  • 3."Bầu trời chi chít sao vào đêm tối."
  • 4."Món ăn được trang trí chi chít rau thơm."

Lưu ý khi sử dụng "chi chít"

Lưu ý về tính từ

"chi chít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chi chít"

chi chít là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả tình trạng có rất nhiều vật nhỏ, khiến cho không còn chỗ trống hay chỗ hở. Ví dụ: "Chữ viết chi chít trên trang giấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này