chi cục kiểm soát hđks mt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi cục kiểm soát hđks mt (Danh từ)

Cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động về kiểm soát môi trường trong khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chi cục kiểm soát hđks mt đã tổ chức nhiều buổi tuyên truyền về bảo vệ môi trường cho người dân."
  • 2."Mỗi khi có sự cố ô nhiễm, chi cục kiểm soát hđks mt sẽ thực hiện các biện pháp khắc phục ngay lập tức."
  • 3."Tôi muốn tìm hiểu xem chi cục kiểm soát hđks mt có những quy định nào về việc xả thải ra sông."

Lưu ý khi sử dụng "chi cục kiểm soát hđks mt"

Lưu ý về danh từ

"chi cục kiểm soát hđks mt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chi cục kiểm soát hđks mt"

chi cục kiểm soát hđks mt là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động về kiểm soát môi trường trong khu vực nhất định. Ví dụ: "Chi cục kiểm soát hđks mt đã tổ chức nhiều buổi tuyên truyền về bảo vệ môi trường cho người dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này