chi cục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi cục (Danh từ)

Chi nhánh của cục hoặc tổng cục.

Ví dụ (4)
  • 1."Chi cục thú y"
  • 2."Chi cục thuế ở các quận, huyện"
  • 3."Chi cục bảo vệ môi trường của thành phố"
  • 4."Chi cục kiểm lâm quản lý rừng trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "chi cục"

Lưu ý về danh từ

"chi cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chi cục"

chi cục là danh từ trong tiếng Việt. Chi nhánh của cục hoặc tổng cục. Ví dụ: "Chi cục thú y"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này