cheo veo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cheo veo (Tính từ)

Ở một vị trí cao, lẻ loi hoặc cô độc.

Ví dụ (4)
  • 1."Cheo veo trên đỉnh núi."
  • 2."Cheo veo dốc đá."
  • 3."Cây cối cheo veo giữa không gian rộng lớn."
  • 4."Ngôi nhà nhỏ cheo veo trên đồi cao."

Lưu ý khi sử dụng "cheo veo"

Lưu ý về tính từ

"cheo veo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cheo veo"

cheo veo là tính từ trong tiếng Việt. Ở một vị trí cao, lẻ loi hoặc cô độc. Ví dụ: "Cheo veo trên đỉnh núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này