chi
Định nghĩa
Nghĩa 1: chi (Danh từ)
Đơn vị phân loại trong sinh học, thuộc cấp dưới họ, trên loài.
Nghĩa 2: chi (Danh từ)
Địa chi (viết tắt).
- 1."Một chi có 12 con giáp."
- 2."Con giáp thuộc chi nào trong 12 địa chi?"
Nghĩa 3: chi (Động từ)
Bỏ tiền ra để sử dụng vào một việc gì đó.
- 1."Chi tiền để mua sắm."
- 2."Kiểm tra tình hình thu, chi hằng tháng."
- 3."Công ty đã chi một khoản lớn cho quảng cáo."
Nghĩa 4: chi (Đại từ)
(Phương ngữ, hoặc kng) gì.
- 1."Không biết chi."
- 2.""Duyên kia có phụ chi tình, Mà toan chia gánh chung tình làm hai?""
- 3."Anh ấy làm gì cũng không biết chi."
Lưu ý khi sử dụng "chi"
Lưu ý về động từ
"chi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chi" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chi"
chi là danh từ, động từ, đại từ trong tiếng Việt. Đơn vị phân loại trong sinh học, thuộc cấp dưới họ, trên loài.
Từ liên quan
cheo cưới
Các thủ tục và nghi lễ liên quan đến việc cưới xin theo phong tục truyền thống.
cheo leo
Một từ dùng để chỉ những vật thể cao, không có nơi bám víu, tạo cảm giác nguy hiểm và dễ bị ngã.
cheo veo
Ở một vị trí cao, lẻ loi hoặc cô độc.
chi bằng
Dùng để chỉ sự so sánh, biểu thị việc lựa chọn hoặc quyết định một điều gì đó tốt hơn so với cái khác.
chi bộ
Tổ chức cơ sở của một chính đảng.
chi chi chành chành
Tên một bài hát đồng dao bắt đầu bằng bốn câu 'chi chi chành chành', thường được trẻ em hát để mở đầu cho các trò chơi; cũng được dùng để chỉ tên của trò chơi đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.