cheo leo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cheo leo (Tính từ)

Một từ dùng để chỉ những vật thể cao, không có nơi bám víu, tạo cảm giác nguy hiểm và dễ bị ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Vách đá cheo leo."
  • 2.""Ghé mắt trông ngang thấy bảng treo, Kìa đền Thái Thú đứng cheo leo.""
  • 3."Con dốc cheo leo khiến tôi cảm thấy hồi hộp."

Lưu ý khi sử dụng "cheo leo"

Lưu ý về tính từ

"cheo leo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cheo leo"

cheo leo là tính từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để chỉ những vật thể cao, không có nơi bám víu, tạo cảm giác nguy hiểm và dễ bị ngã. Ví dụ: "Vách đá cheo leo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này