chật vật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chật vật (Tính từ)

Từ miêu tả tình trạng gặp nhiều khó khăn về vật chất, phải nỗ lực vất vả để tồn tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Đời sống chật vật khiến mọi người phải cân đối chi tiêu."
  • 2."Hoàn cảnh gia đình cũng không đến nỗi chật vật, nhưng vẫn cần chú ý đến tài chính."
  • 3."Nhiều người trẻ hiện nay phải chật vật tìm việc làm phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "chật vật"

Lưu ý về tính từ

"chật vật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chật vật"

chật vật là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng gặp nhiều khó khăn về vật chất, phải nỗ lực vất vả để tồn tại. Ví dụ: "Đời sống chật vật khiến mọi người phải cân đối chi tiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này