chật ních

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chật ních (Tính từ)

Chật đến mức không thể lèn hoặc chen thêm được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Túi nhét chật ních đồ."
  • 2."Rạp hát chật ních người đến xem biểu diễn."
  • 3."Căn phòng chật ních khách trong buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "chật ních"

Lưu ý về tính từ

"chật ních" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chật ních"

chật ních là tính từ trong tiếng Việt. Chật đến mức không thể lèn hoặc chen thêm được nữa. Ví dụ: "Túi nhét chật ních đồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này