chậu thau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chậu thau (Danh từ)

Chậu nhỏ, thường được làm bằng thau, nhôm hoặc nhựa, dùng để rửa mặt hoặc chứa nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đặt chậu thau lên bàn để rửa mặt buổi sáng."
  • 2."Chậu thau này rất nhẹ và tiện lợi khi mang theo khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "chậu thau"

Lưu ý về danh từ

"chậu thau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chậu thau"

chậu thau là danh từ trong tiếng Việt. Chậu nhỏ, thường được làm bằng thau, nhôm hoặc nhựa, dùng để rửa mặt hoặc chứa nước. Ví dụ: "Tôi đặt chậu thau lên bàn để rửa mặt buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này