chắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: chắc (Tính từ)
Có sự phát triển đầy đủ, tạo thành một khối gắn chặt với vật khác, không bị tách rời.
- 1."Lúa chắc hạt, cứng cây."
- 2."Bắp thịt chắc."
- 3."Cua chắc thịt."
- 4."Mía chắc và ngọt."
Nghĩa 2: chắc (Tính từ)
Có nhiều khả năng hoặc rất có thể xảy ra.
- 1."Chắc anh ta không đến."
- 2."Việc này chắc là khó."
- 3."Trời chắc sắp mưa."
Nghĩa 3: chắc (Động từ)
Nghĩ là sẽ đúng như thế.
- 1."Cứ chắc là được, ai ngờ lại thua."
- 2.""Đến bây giờ mới thấy đây, Mà lòng đã chắc những ngày một hai!""
- 3."Tôi chắc rằng bạn sẽ thành công."
Nghĩa 4: chắc (Trợ từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng để hỏi về một điều mà thực ra đã được khẳng định, nhưng tỏ vẻ nửa tin nửa ngờ hoặc có phần ngạc nhiên.
- 1."Anh quen người ấy chắc?"
- 2."Mình tôi làm được chắc?"
- 3."Cậu tưởng làm như thế là tôi vui chắc?"
- 4."Chị có biết anh ấy chắc?"
Lưu ý khi sử dụng "chắc"
Lưu ý về động từ
"chắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chắc" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chắc"
chắc là tính từ, động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Có sự phát triển đầy đủ, tạo thành một khối gắn chặt với vật khác, không bị tách rời. Ví dụ: "Lúa chắc hạt, cứng cây."
Từ liên quan
chật vật
Từ miêu tả tình trạng gặp nhiều khó khăn về vật chất, phải nỗ lực vất vả để tồn tại.
chậu
Đồ vật thường làm bằng sành sứ, nhựa hoặc kim loại, có miệng rộng và lòng nông, dùng để chứa nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.
chậu thau
Chậu nhỏ, thường được làm bằng thau, nhôm hoặc nhựa, dùng để rửa mặt hoặc chứa nước.
chắc chân
Đảm bảo có sự ổn định về địa vị hoặc hoàn cảnh sống.
chắc chắn
Rất vững chắc, bảo đảm, khó bị phá hủy, lay chuyển hoặc thay đổi.
chắc dạ
Vững tâm, không còn phải lo lắng hay hoài nghi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.