chậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chậu (Danh từ)

Đồ vật thường làm bằng sành sứ, nhựa hoặc kim loại, có miệng rộng và lòng nông, dùng để chứa nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Chậu hoa đẹp được đặt ở sân vườn."
  • 2."Chậu rửa mặt trong phòng tắm rất tiện lợi."
  • 3."Chậu nước đầy giúp các em nhỏ vui chơi vào dịp hè."
  • 4."Bà tôi thường trồng rau trong chậu để tiết kiệm không gian."

Lưu ý khi sử dụng "chậu"

Lưu ý về danh từ

"chậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chậu"

chậu là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật thường làm bằng sành sứ, nhựa hoặc kim loại, có miệng rộng và lòng nông, dùng để chứa nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v. Ví dụ: "Chậu hoa đẹp được đặt ở sân vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này