chật hẹp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chật hẹp (Tính từ)

Có phạm vi hạn chế do những yếu tố bên ngoài hoặc nội tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Khuôn khổ chật hẹp của bài báo."
  • 2."Ý nghĩ chật hẹp."
  • 3."Tầm nhìn chật hẹp dễ dẫn đến những quyết định sai lầm."
  • 4."Cuộc sống trong một môi trường chật hẹp có thể hạn chế khả năng phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "chật hẹp"

Lưu ý về tính từ

"chật hẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chật hẹp"

chật hẹp là tính từ trong tiếng Việt. Có phạm vi hạn chế do những yếu tố bên ngoài hoặc nội tại. Ví dụ: "Khuôn khổ chật hẹp của bài báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này