chật cứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chật cứng (Tính từ)
Chật đến mức không thể cựa quậy được.
- 1."Trên xe đã chật cứng người."
- 2."Người ngồi chật cứng cả căn phòng."
- 3."Cái vali bị nhét đầy đồ nên chật cứng lại."
Lưu ý khi sử dụng "chật cứng"
Lưu ý về tính từ
"chật cứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chật cứng"
chật cứng là tính từ trong tiếng Việt. Chật đến mức không thể cựa quậy được. Ví dụ: "Trên xe đã chật cứng người."
Từ liên quan
chập tối
Thời điểm bắt đầu buổi tối, khi ánh sáng ban ngày nhạt dần.
chật
Diễn tả tình trạng quá đông đúc hoặc bị giới hạn trong một không gian nhất định.
chật chội
Hẹp và đông đúc, không đủ chỗ để di chuyển thoải mái.
chật hẹp
Có phạm vi hạn chế do những yếu tố bên ngoài hoặc nội tại.
chật ních
Chật đến mức không thể lèn hoặc chen thêm được nữa.
chật vật
Từ miêu tả tình trạng gặp nhiều khó khăn về vật chất, phải nỗ lực vất vả để tồn tại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.