chật cứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chật cứng (Tính từ)

Chật đến mức không thể cựa quậy được.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên xe đã chật cứng người."
  • 2."Người ngồi chật cứng cả căn phòng."
  • 3."Cái vali bị nhét đầy đồ nên chật cứng lại."

Lưu ý khi sử dụng "chật cứng"

Lưu ý về tính từ

"chật cứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chật cứng"

chật cứng là tính từ trong tiếng Việt. Chật đến mức không thể cựa quậy được. Ví dụ: "Trên xe đã chật cứng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này