chật chội

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chật chội (Tính từ)

Hẹp và đông đúc, không đủ chỗ để di chuyển thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong nhà tôi khá chật chội, nên mọi người hơi khó chịu khi ngồi cùng nhau."
  • 2."Phòng ngủ này chật chội quá, tôi cần thêm không gian để đặt bàn làm việc."
  • 3."Mỗi lần đi xe buýt vào giờ cao điểm, tôi cảm thấy thật chật chội vì quá nhiều người."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chật chội (Danh từ)

Tình trạng không đủ chỗ hay không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên tìm một căn hộ lớn hơn vì chỗ ở hiện tại thật chật chội."
  • 2."Chật chội không chỉ khiến mọi người bất tiện mà còn ảnh hưởng đến tâm trạng."
  • 3."Nhiều công ty gặp khó khăn vì không gian làm việc quá chật chội."

Lưu ý khi sử dụng "chật chội"

Lưu ý về tính từ

"chật chội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chật chội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chật chội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chật chội"

chật chội là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Hẹp và đông đúc, không đủ chỗ để di chuyển thoải mái. Ví dụ: "Trong nhà tôi khá chật chội, nên mọi người hơi khó chịu khi ngồi cùng nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này