chật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chật (Tính từ)

Diễn tả tình trạng quá đông đúc hoặc bị giới hạn trong một không gian nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Người xem đứng chật hai bên đường."
  • 2."Nhà ở quá chật."
  • 3."Đồ đạc nhét chật cả tủ."
  • 4."Chiếc xe buýt đã chật ních hành khách."

Lưu ý khi sử dụng "chật"

Lưu ý về tính từ

"chật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chật"

chật là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng quá đông đúc hoặc bị giới hạn trong một không gian nhất định. Ví dụ: "Người xem đứng chật hai bên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này