chang bang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chang bang (Tính từ)

(Phương ngữ) Dùng để mô tả tình trạng bụng phình to.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụng chửa chang bang."
  • 2."Sau khi ăn no, bụng tôi trở nên chang bang."
  • 3."Cô ấy có bụng chang bang vì mang thai."

Lưu ý khi sử dụng "chang bang"

Lưu ý về tính từ

"chang bang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chang bang"

chang bang là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Dùng để mô tả tình trạng bụng phình to. Ví dụ: "Bụng chửa chang bang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này