chan hoà

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chan hoà (Động từ)

(tình cảm, lối sống) Hòa nhập vào nhau, không còn cảm giác xa lạ hay cách biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống chan hoà với bà con hàng xóm."
  • 2."Tình cảm chan hoà giữa các thế hệ."
  • 3."Chúng tôi đã chan hoà trong các hoạt động cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chan hoà"

Lưu ý về động từ

"chan hoà" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chan hoà"

chan hoà là động từ trong tiếng Việt. (tình cảm, lối sống) Hòa nhập vào nhau, không còn cảm giác xa lạ hay cách biệt. Ví dụ: "Sống chan hoà với bà con hàng xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này