chang chang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chang chang (Tính từ)

Trời nắng gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời nắng chang chang."
  • 2.""Tiếng bà ru cháu xế trưa, Chang chang nắng hạ võng đưa rầu rầu.""
  • 3."Hôm nay, thời tiết thật chang chang, mọi thứ đều sáng rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "chang chang"

Lưu ý về tính từ

"chang chang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chang chang"

chang chang là tính từ trong tiếng Việt. Trời nắng gay gắt, ánh nắng chiếu thẳng xuống khắp nơi. Ví dụ: "Trời nắng chang chang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này