chan chan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chan chan (Tính từ)

(Từ cũ, Văn chương) Ở trạng thái tràn đầy, đầy ắp, không thể đếm xuể.

Ví dụ (3)
  • 1."Một bầu nhiệt huyết chan chan."
  • 2.""Còn nhiều ân ái chan chan, Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi?""
  • 3."Trong lòng tôi tràn đầy niềm vui chan chan."

Lưu ý khi sử dụng "chan chan"

Lưu ý về tính từ

"chan chan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chan chan"

chan chan là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Ở trạng thái tràn đầy, đầy ắp, không thể đếm xuể. Ví dụ: "Một bầu nhiệt huyết chan chan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này