chan chứa

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chan chứa (Động từ)

Có nghĩa là chứa đựng một thứ gì đó với một cảm giác đặc biệt, như tình cảm hay ý nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình yêu của mẹ luôn chan chứa trong từng câu nói."
  • 2."Những kỷ niệm hồi nhỏ vẫn còn chan chứa trong tâm trí tôi."
  • 3."Chúng ta cần tạo ra một môi trường chan chứa tình thương giữa mọi người."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chan chứa (Tính từ)

Diễn tả trạng thái của việc đầy tràn, chiếm lĩnh suy nghĩ hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh mắt của cô ấy chan chứa niềm vui khi gặp lại bạn bè."
  • 2."Bữa tiệc hôm nay thật chan chứa tiếng cười và hạnh phúc."
  • 3."Con người ở đây rất chan chứa tình bạn và sự sẻ chia."

Lưu ý khi sử dụng "chan chứa"

Lưu ý về động từ

"chan chứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chan chứa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chan chứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chan chứa"

chan chứa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là chứa đựng một thứ gì đó với một cảm giác đặc biệt, như tình cảm hay ý nghĩa. Ví dụ: "Tình yêu của mẹ luôn chan chứa trong từng câu nói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này