cấu thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấu thành (Động từ)

Hành động tạo ra hoặc làm thành một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Các bộ phận cấu thành của nền kinh tế."
  • 2."Yếu tố cấu thành tội phạm."
  • 3."Nhiều yếu tố cấu thành nên sự thành công của doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "cấu thành"

Lưu ý về động từ

"cấu thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấu thành"

cấu thành là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra hoặc làm thành một cái gì đó. Ví dụ: "Các bộ phận cấu thành của nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này