cấu trúc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cấu trúc (Danh từ)

Mối quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát).

Ví dụ (3)
  • 1."Cấu trúc câu"
  • 2."Nghiên cứu cấu trúc của xương"
  • 3."Cấu trúc của một tổ chức rất phức tạp."
2
Động từ

Nghĩa 2: cấu trúc (Động từ)

Tạo ra hoặc hình thành một chỉnh thể với các thành phần và quan hệ nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách cấu trúc dữ liệu"
  • 2."Cần biết cách cấu trúc các ý tưởng trong bài viết."

Lưu ý khi sử dụng "cấu trúc"

Lưu ý về động từ

"cấu trúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cấu trúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cấu trúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cấu trúc"

cấu trúc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mối quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát). Ví dụ: "Cấu trúc câu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này