cấu tứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấu tứ (Động từ)

(Trong nghệ thuật) sự suy nghĩ, xác định và tổ chức cả về nội dung lẫn hình thức khi chuẩn bị cho việc sáng tác một tác phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ có cấu tứ rất lạ."
  • 2."Cô ấy đã cấu tứ bức tranh một cách độc đáo, khiến nó nổi bật giữa nhiều tác phẩm khác."
  • 3."Nhà văn này luôn chú trọng vào cấu tứ của các tiểu thuyết mình viết."

Lưu ý khi sử dụng "cấu tứ"

Lưu ý về động từ

"cấu tứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cấu tứ"

cấu tứ là động từ trong tiếng Việt. (Trong nghệ thuật) sự suy nghĩ, xác định và tổ chức cả về nội dung lẫn hình thức khi chuẩn bị cho việc sáng tác một tác phẩm. Ví dụ: "Bài thơ có cấu tứ rất lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này