cấu kiện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cấu kiện (Danh từ)

Bộ phận hoặc linh kiện được sử dụng để tạo thành một chỉnh thể, như trong máy móc hay các công trình xây dựng.

Ví dụ (4)
  • 1."Sản xuất các cấu kiện bê tông."
  • 2."Lắp ráp các cấu kiện máy tính."
  • 3."Kiểm tra các cấu kiện trong quá trình thi công."
  • 4."Cần lựa chọn chất liệu phù hợp cho các cấu kiện xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "cấu kiện"

Lưu ý về danh từ

"cấu kiện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cấu kiện"

cấu kiện là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận hoặc linh kiện được sử dụng để tạo thành một chỉnh thể, như trong máy móc hay các công trình xây dựng. Ví dụ: "Sản xuất các cấu kiện bê tông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này