cấu tạo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cấu tạo (Động từ)

Tạo ra bằng cách kết hợp nhiều bộ phận lại với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Yếu tố cấu tạo từ."
  • 2."Cách cấu tạo một bài văn."
  • 3."Nguyên lí cấu tạo máy."
  • 4."Chúng ta cần cấu tạo một hệ thống mới cho dự án này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cấu tạo (Danh từ)

Thành phần và cách sắp xếp, tổ chức các thành phần của một chỉnh thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy có cấu tạo gọn nhẹ."
  • 2."Cấu tạo nguyên tử và hạt nhân."
  • 3."Cấu tạo của một chiếc xe hơi rất phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "cấu tạo"

Lưu ý về động từ

"cấu tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cấu tạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cấu tạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cấu tạo"

cấu tạo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạo ra bằng cách kết hợp nhiều bộ phận lại với nhau. Ví dụ: "Yếu tố cấu tạo từ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này