cấu kết
Định nghĩa
Nghĩa 1: cấu kết (Động từ)
Hành động hợp tác, liên kết với nhau để thực hiện một mục đích nào đó, thường mang tính tiêu cực.
- 1."Bọn phản động cấu kết với nhau."
- 2."Họ cấu kết để thực hiện kế hoạch trái pháp luật."
- 3."Trong bóng đá, có đội bóng bị nghi ngờ đã cấu kết để dàn xếp tỷ số."
Lưu ý khi sử dụng "cấu kết"
Lưu ý về động từ
"cấu kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cấu kết"
cấu kết là động từ trong tiếng Việt. Hành động hợp tác, liên kết với nhau để thực hiện một mục đích nào đó, thường mang tính tiêu cực. Ví dụ: "Bọn phản động cấu kết với nhau."
Từ liên quan
cấu chí
Hành động cấu véo nhau nhằm trêu ghẹo, đùa nghịch.
cấu hình
Cấu hình chỉ ra cách thức sắp xếp, bố trí các thành phần trong một hệ thống, đặc biệt là trong công nghệ thông tin và máy tính.
cấu kiện
Bộ phận hoặc linh kiện được sử dụng để tạo thành một chỉnh thể, như trong máy móc hay các công trình xây dựng.
cấu thành
Hành động tạo ra hoặc làm thành một cái gì đó.
cấu trúc
Mối quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát).
cấu tạo
Tạo ra bằng cách kết hợp nhiều bộ phận lại với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.